sacral

/'seikrəl/
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) xương cùng
  2. (thuộc) tế lễ; dùng vào tế lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "sacral"

sacral
The priest performed the sacral rites in the ancient temple.