salésien

tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) dòng Thánh Đơ Xa-
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tu sữ dòng Thánh Đơ Xa-
  2. tín đồ dòng Thánh Đơ Xa-

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

salésien
Un salésien enseigne à des enfants dans une école.