salique

tính từ
  1. (sử học) (thuộc) người Phơ-răng miền biển (xem salien)
    • Loi salique
      luật của người Phơ-răng miền biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "salique"

salique
Une vieille carte montre le texte de la loi salique.