salvateur

tính từ
  1. (văn học) cứu nguy
    • Mesures salvatrices
      biện pháp cứu nguy
danh từ giống đực
  1. (văn học) người cứu nguy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

salvateur
Un salut salvateur a été lancé depuis le navire en détresse.