salésien

Học thuật
Thân thiện
salésien

Un salésien enseigne à des enfants dans une école.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) dòng Thánh Đơ Xa- (Dòng Salêdiêng): Chỉ những liên quan đến Dòng Salêdiêng, một hội dòng Công giáo do Thánh Gioan Bosco sáng lập, lấy cảm hứng từ linh đạo của Thánh Phanxicô đệ Salê.
    • Ví dụ: L'éducation salésienne met l'accent sur la prévention et la raison. (Nền giáo dục Salêdiêng nhấn mạnh vào sự phòng ngừa trí.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tu sĩ dòng Thánh Đơ Xa- (tu sĩ Salêdiêng): Chỉ một thành viên nam giới của Dòng Salêdiêng.
    • Tín đồ dòng Thánh Đơ Xa-: Chỉ một người (có thểgiáo dân) theo đuổi sống theo linh đạo Salêdiêng.
    • Ví dụ: Ce salésien travaille dans un orphelinat. (Vị tu sĩ Salêdiêng này làm việc tại một trại trẻ mồ côi.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une école salésienne. (Một ngôi trường Salêdiêng.)
    • La pédagogie salésienne est très appréciée. (Phương pháp sư phạm Salêdiêng rất được đánh giá cao.)
  • Danh từ:

    • Les salésiens sont souvent éducateurs. (Các tu sĩ Salêdiêng thườngnhững nhà giáo dục.)
    • Il est devenu salésien après avoir rencontré la communauté. (Anh ấy đã trở thành tu sĩ Salêdiêng sau khi gặp gỡ cộng đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit salésien": Tinh thần Salêdiêng, chỉ hệ thống các giá trị, nguyên tắc giáo dục linh đạo đặc trưng của Dòng Salêdiêng, dựa trên lòng nhân từ, lý trí tôn giáo.
    • Don Bosco a fondé son œuvre sur l'esprit salésien. (Thánh Don Bosco đã xây dựng công trình của ngài dựa trên tinh thần Salêdiêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Salésienne (danh từ giống cái): Nữ tu Salêdiêng (thuộc Dòng Con Đức Mẹ Phù Hộ hoặc các tu hội nữ theo linh đạo Salêdiêng).

    • Les salésiennes dirigent un foyer pour jeunes filles. (Các nữ tu Salêdiêng điều hành một mái ấm cho các thiếu nữ.)
  • Salésien de Don Bosco (danh từ): Tên đầy đủ của Dòng Salêdiêng, nhấn mạnh đến vị sáng lậpThánh Gioan Bosco (Don Bosco).

Từ đồng nghĩa
  • Religieux salésien (danh từ): tu sĩ Salêdiêng (cách gọi trang trọng, mô tả).
  • Fils de Don Bosco (danh từ): Con cái của Don Bosco (cách gọi thân mật, trong nội bộ).
Thành ngữ liên quan
  • "À la manière salésienne": Theo cách thức/kiểu Salêdiêng, chỉ cách tiếp cận giáo dục nhân bản, vui tươi gần gũi với giới trẻ, đặc biệtnhững người thiệt thòi.
    • Il a résolu le conflit à la manière salésienne, par le dialogue et la confiance. (Anh ấy đã giải quyết mâu thuẫn theo kiểu Salêdiêng, bằng đối thoại sự tin tưởng.)
salésien

Un salésien enseigne à des enfants dans une école.

tính từ
  1. (tôn giáo) (thuộc) dòng Thánh Đơ Xa-
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tu sữ dòng Thánh Đơ Xa-
  2. tín đồ dòng Thánh Đơ Xa-