difference

/'difrəns/
Học thuật
Thân thiện
difference

The teacher writes the difference on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khác biệt, sự khác nhau: Chỉ tình trạng không giống nhau giữa hai hoặc nhiều người, vật, hoặc ý tưởng.
    • Sự bất đồng, mâu thuẫn: Chỉ sự không đồng ý hoặc tranh cãi giữa các cá nhân hoặc nhóm.
    • Hiệu số: (Toán học) Kết quả của phép trừ.
    • Sự chênh lệch: Sự khác biệt về số lượng, mức độ hoặc giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The main difference between the two phones is the camera quality. (Sự khác biệt chính giữa hai chiếc điện thoại chất lượng camera.)
    • They had a difference of opinion about the project. (Họ sự bất đồng ý kiến về dự án.)
    • The difference between 10 and 6 is 4. (Hiệu số của 10 6 4.)
    • There is a big difference in price between these two models. ( một sự chênh lệch lớn về giá giữa hai mẫu này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a difference": tạo nên sự khác biệt, tác động quan trọng.
    • Volunteering can really make a difference in your community. (Hoạt động tình nguyện thực sự có thể tạo nên sự khác biệt trong cộng đồng của bạn.)
  • "to split the difference": chia đôi sự chênh lệch, thỏa hiệp bằng cách lấy mức trung bình.
    • You want $50, I offer $30. Let's split the difference at $40. (Anh muốn 50 đô, tôi đề nghị 30 đô. Hãy chia đôimức 40 đô.)
  • "with a difference": điểm đặc biệt, khác thường.
    • It's a summer camp with a difference—it focuses on science and robotics. (Đó một trại điểm đặc biệt tập trung vào khoa học robot.)
Biến thể từ gần giống
  • Different (adj): khác, khác biệt.
    • They have different tastes in music. (Họ gu âm nhạc khác nhau.)
  • Differ (v): khác, không giống; bất đồng.
    • Our approaches differ significantly. (Cách tiếp cận của chúng tôi khác nhau đáng kể.)
    • I differ with you on that point. (Tôi bất đồng với anh về điểm đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Distinction: sự phân biệt, điểm khác biệt (thường nhấn mạnh vào đặc điểm riêng biệt).
  • Discrepancy: sự khác biệt, mâu thuẫn (thường dùng cho thông tin, số liệu không khớp nhau).
  • Disagreement: sự bất đồng, bất hòa.
Thành ngữ liên quan
  • "What's the difference?": quan trọng đâu? / khác gì nhau đâu?
    • We can go today or tomorrow. What's the difference? (Chúng ta có thể đi hôm nay hoặc ngày mai. khác gì nhau đâu?)
  • "Same difference": Cũng vậy thôi, cũng như nhau.
    • "It's a sedan, not a coupe." — "Same difference, it's still a car." ("Đó xe sedan, không phải coupe." — "Cũng vậy thôi, vẫn một chiếc xe hơi.")
difference

The teacher writes the difference on the chalkboard.

danh từ
  1. sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
    • a difference in age
      sự khác nhau về tuổi tác
  2. sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau
    • differences of opinion
      những sự bất đồng về ý kiến
    • to settle a difference
      giải quyết một mối bất hoà
  3. sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)
  4. dấu phân biệt đặc trưng (các giống...)
  5. (toán học) hiệu, sai phân
    • difference of sets
      hiệu của tập hợp
    • difference equation
      phương trình sai phân

Idioms

  • to make a difference between
    phân biệt giữa; phân biệt đối xử
  • it make a great difference
    điều đó quan trọng; điều đó làm cho sự thể thay đổi hoàn toàn
  • to split the different
    (xem) split
  • what's the different?
    (thông tục) cái đó quan trọng?
ngoại động từ
  1. phân biệt, phân hơn kém
  2. (toán học) tính hiệu số, tính sai phân