difference

/'difrəns/
danh từ
  1. sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
    • a difference in age
      sự khác nhau về tuổi tác
  2. sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau
    • differences of opinion
      những sự bất đồng về ý kiến
    • to settle a difference
      giải quyết một mối bất hoà
  3. sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)
  4. dấu phân biệt đặc trưng (các giống...)
  5. (toán học) hiệu, sai phân
    • difference of sets
      hiệu của tập hợp
    • difference equation
      phương trình sai phân

Idioms

  • to make a difference between
    phân biệt giữa; phân biệt đối xử
  • it make a great difference
    điều đó quan trọng; điều đó làm cho sự thể thay đổi hoàn toàn
  • to split the different
    (xem) split
  • what's the different?
    (thông tục) cái đó quan trọng?
ngoại động từ
  1. phân biệt, phân hơn kém
  2. (toán học) tính hiệu số, tính sai phân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

difference
The teacher writes the difference on the chalkboard.