sandal

/'sændl/
danh từ
  1. dép
  2. quai dép (ở mắt cá chân)
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. đi dép (cho ai)
  2. buộc quai, lồng quai (vào dép...)
danh từ+ Cách viết khác : (sandal-wood)
  1. gỗ đàn hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sandal"

Từ có nhắc đến "sandal"

sandal
A child wears a new pair of sandals at the beach.