sandwich

/'sænwidʤ/
danh từ
  1. bánh xăngđuych
  2. (nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa
  3. (như) sandwich-man
ngoại động từ
  1. để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sandwich
A child eats a peanut butter and jelly sandwich at the kitchen table.