sandwich

/'sænwidʤ/
Học thuật
Thân thiện
sandwich

A child eats a peanut butter and jelly sandwich at the kitchen table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bánh sandwich: Một loại thức ăn thường gồm hai lát bánh mì kẹp một hoặc nhiều lớp nhângiữa, chẳng hạn như thịt, phô mai, rau.
    • Vật hình dạng hoặc cấu trúc tương tự: Một thứ đó được kẹp hoặc đặt chặt giữa hai lớp khác.
  2. Động từ:

    • Kẹp chặt vào giữa: Đặt hoặc ép một người hoặc vật vào một vị trí chật hẹp giữa hai người hoặc vật khác.
    • Xen vào giữa: Đưa một thứ đó vào giữa những thứ khác, thường một cách gượng ép hoặc vội vàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I had a ham and cheese sandwich for lunch. (Tôi đã ăn một chiếc bánh sandwich giăm bông phô mai cho bữa trưa.)
    • The rock formation is a sandwich of limestone between two layers of sandstone. (Cấu tạo đá đó một lớp đá vôi bị kẹp giữa hai lớp sa thạch.)
  • Động từ:

    • The small car was sandwiched between two trucks. (Chiếc xe hơi nhỏ bị kẹp chặt giữa hai chiếc xe tải.)
    • She sandwiched the meeting between two client calls. ( ấy đã xen cuộc họp vào giữa hai cuộc gọi với khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be sandwiched in": Bị kẹp cứng, bị ép vào một không gian chật hẹp giữa những người/vật khác.
    • We were all sandwiched in on the crowded bus. (Chúng tôi đều bị kẹp cứng trên chiếc xe buýt đông đúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sandwich board (n): Tấm bảng quảng cáo gồm hai tấm, treo trước ngực sau lưng.
  • Sandwich generation (n): Thế hệ "bánh sandwich", chỉ những người trung niên phải chăm sóc cả con cái cha mẹ già cùng lúc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bánh mì kẹp.
  • Động từ: Kẹp, ép, nhét.
Thành ngữ liên quan
  • "A sandwich short of a picnic": (Thành ngữ tiếng Anh, dùng không trang trọng) Hơi khờ khạo, không được thông minh lắm.
    • Some people think he's a sandwich short of a picnic. (Một số người nghĩ anh ta hơi khờ khạo.)
sandwich

A child eats a peanut butter and jelly sandwich at the kitchen table.

danh từ
  1. bánh xăngđuych
  2. (nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa
  3. (như) sandwich-man
ngoại động từ
  1. để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa