sandwich

/'sænwidʤ/
danh từ giống đực
  1. bánh xăngđuýt, bánh mì kẹp nhân
    • en sanwich
      (thân mật) bị kẹp vào giữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sandwich"

Từ có nhắc đến "sandwich"

sandwich
Un enfant mange un sandwich au jambon dans le parc.