sangler

nội động từ
  1. thắt đai
    • Sangler un cheval
      thắt đai ngựa
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nịt chặt, chặt
    • Corset qui sangle le corps
      coocxê chặt mình
  3. (từ , nghĩa ) đánh bằng đai, đánh mạnh
    • Sangler un coup de fouet à quelqu'un
      đánh mạnh ai bằng roi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sangler"

Từ có nhắc đến "sangler"

sangler
Le cavalier sangler son cheval avant la promenade.