singulier

tính từ
  1. đặc biệt
    • Une nouvelle singulière
      một tin đặc biệt
  2. kỳ cục; lập dị
    • Une idée singulière
      một ý nghĩ kỳ cục
    • Un homme singulier
      một người lập dị
  3. một chọi một
    • Un combat singulier
      cuộc chiến đấu một chọi một
  4. (ngôn ngữ học) (ở) số ít, (ở) số đơn
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) số ít, số đơn
    • Le singulier et le pluriel
      số ít số nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "singulier"

singulier
Un mot au singulier prend une forme différente du pluriel.