cingler

nội động từ
  1. giong buồm
    • Cingler vers le port
      giong buồm về bến
  2. (nghĩa rộng) bơi, lướt
    • Cygnes qui cinglent sur l'onde
      thiên nga lướt trên làn nước
ngoại động từ
  1. quất mạnh
    • Cingler le cheval d'un coup de fouet
      quất cho con ngựa một roi
  2. đập mạnh, tạt mạnh vào
    • La pluie cingle le visage
      mưa đập mạnh vào mặt
  3. (nghĩa bóng) đả kích mạnh
    • Cingler les vices
      đả kích mạnh những tật xấu
  4. (kỹ thuật) rèn (sắt nóng)
  5. bật (một đường) bằng dây phấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cingler"