sangria

Học thuật
Thân thiện
sangria

On sert une sangria fraîche à la terrasse d'un café.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rượu vang cam: Một loại đồ uống cồn phổ biếnTây Ban Nha Bồ Đào Nha, được pha chế từ rượu vang đỏ, trái cây cắt nhỏ (thườngcam, chanh, táo), nước trái cây, chất làm ngọt đôi khi thêm rượu mạnh như brandy hoặc rượu cam.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons bu une délicieuse sangria sur la terrasse. (Chúng tôi đã uống một ly sangria ngon tuyệt trên sân thượng.)
    • La sangria est la boisson idéale pour un pique-nique d'été. (Sangriathức uốngtưởng cho một buổi dã ngoại mùa hè.)
    • Elle prépare sa propre recette de sangria avec des oranges et des pêches. ( ấy tự pha chế công thức sangria của riêng mình với cam đào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sangria blanche" hoặc "sangria blanca": Sangria trắng, được làm từ rượu vang trắng thay vì rượu vang đỏ.
    • Pour changer, nous avons opté pour une sangria blanche. (Để thay đổi, chúng tôi đã chọn sangria trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ponche (danh từ giống đực): Một loại đồ uống pha chế tương tự, phổ biếncác nước nói tiếng Tây Ban Nha, thường chứa nhiều loại rượu trái cây hơn.
  • Tinto de verano (cụm từ, giống đực): Một loại đồ uống giải khát của Tây Ban Nha làm từ rượu vang đỏ nước chanh hoặc soda, đơn giản hơn sangria.
Từ đồng nghĩa
  • Vin chaud aux fruits (cụm từ, giống đực): Rượu vang nóng với trái cây (mặc dù thường được uống nóng, khác với sangria thường uống lạnh).
  • Cocktail au vin (cụm từ, giống đực): Cocktail làm từ rượu vang.
Thành ngữ liên quan
  • Être frais comme une sangria: Tươi mát như một ly sangria (thành ngữ không chính thức, dùng để miêu tả sự tươi mát, sảng khoái).
    • Après la douche, je suis frais comme une sangria. (Sau khi tắm, tôi tươi mát như một ly sangria.)
sangria

On sert une sangria fraîche à la terrasse d'un café.

danh từ giống cái
  1. rượu vang cam

Từ gần giống