singerie

Học thuật
Thân thiện
singerie

Un singe fait des singerie dans sa cage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trò khỉ, trò hề: Chỉ một hành động, cử chỉ ngớ ngẩn, lố bịch hoặc buồn cười, giống như trò của một con khỉ.
    • Sự nhại, sự bắt chước: Chỉ hành động bắt chước một cách mỉa mai hoặc chế giễu người khác.
    • Bầy khỉ; chuồng khỉ: (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ một nhóm khỉ hoặc nơi nuôi nhốt chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Arrête tes singeries ! (Hãy dừng ngay những trò khỉ của mày lại!)
    • Il a fait une singerie pour faire rire les enfants. (Anh ấy đã làm một trò hề để làm trẻ cười.)
    • La singerie de son accent était parfaite. (Sự nhại giọng của anh ta thật hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d’une singerie": thật là lố bịch, thật là buồn cười.

    • Cette situation est d’une singerie ! (Tình huống này thật là lố bịch!)
  • "Faire des singeries": làm trò hề, làm những cử chỉ ngớ ngẩn.

    • Il passe son temps à faire des singeries devant la glace. ( dành thời gian làm trò hề trước gương.)
Biến thể từ gần giống
  • Singer (động từ): bắt chước, nhại lại một cách chế giễu.

    • Il aime singer le professeur. ( thích nhại lại thầy giáo.)
  • Singe (danh từ giống đực): con khỉ; (nghĩa bóng) người hay bắt chước.

    • Les singes sont des animaux intelligents. (Khỉnhững động vật thông minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Grimace: cái nhăn mặt, vẻ mặt kỳ quặc.
  • Pitrerie: trò hề, hành động khôi hài.
  • Imitation: sự bắt chước.
Từ trái nghĩa
  • Sérieux: sự nghiêm túc.
  • Gravité: vẻ nghiêm trọng, trang nghiêm.
singerie

Un singe fait des singerie dans sa cage.

danh từ giống cái
  1. trò khỉ, trò hề
  2. sự nhại
  3. bầy khỉ; chuồng khỉ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "singerie"