sans-gêne

tính từ (không đổi)
  1. tự do quá trớn, sỗ sàng
    • Elles sont un peu sans-gêne
      các chị ấy hơi tự do quá trớn
danh từ giống đực (không đổi)
  1. lối tự do quá trớn; thái độ sỗ sàng
    • Il est d'un sans-gêne insupportable
      lối tự do quá trớn không chịu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sans-gêne
Une personne sans-gêne s'installe à une table déjà occupée sans demander la permission.