santon

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) con giống (để trang trí vào dịp Nô en)
  2. (từ , nghĩa ) thầy tu khổ hạnh (Hồi giáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "santon"

santon
Un artisan peint un santon en argile dans son atelier.