syntone

tính từ
  1. (tâmhọc) đồng hòa
  2. (vậthọc; từ hiếm, nghĩa ít dùng) đồng hưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "syntone"

syntone
Une personne syntone réagit avec empathie aux émotions des autres.