sentine

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) đáy thuyền
    • Vider la sentine
      tát nước đáy thuyền
  2. (văn học) ổ nhớp nhúa, nơi ô uế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sentine"

sentine
Le marin vide la sentine avec un seau.