sarong

/sə'rɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
sarong

A woman wears a colorful sarong on the beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại váy quấn: Một loại trang phục truyền thống, thường một mảnh vải dài rộng, được quấn quanh phần eo hoặc ngực để tạo thành một chiếc váy hoặc váy quần. phổ biếnnhiều nền văn hóa Đông Nam Á Nam Thái Bình Dương.
    • lỏn (từ ): Tên gọi trong tiếng Việt dùng để chỉ loại trang phục này, đặc biệt của người Lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a beautiful silk sarong at the market in Bali. ( ấy đã mua một chiếc sarong lụa đẹpchợ Bali.)
    • The sarong is often worn by both men and women in Indonesia. (Sarong thường được cả nam lẫn nữ ở Indonesia mặc.)
    • He wrapped a cotton sarong around his waist after swimming. (Anh ấy quấn một chiếc sarong vải quanh eo sau khi bơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear a sarong": mặc một chiếc sarong.
    • It's customary to wear a sarong when visiting temples in Bali. (Việc mặc sarong thông lệ khi thăm các ngôi đền ở Bali.)
  • "sarong fabric": chất liệu vải dùng để may sarong.
    • Batik is a popular choice for sarong fabric. (Vải batik một lựa chọn phổ biến cho chất liệu sarong.)
Biến thể từ gần giống
  • Pareo (n): Một tên gọi khác cho loại váy quấn, thường được dùng ở Polynesia ( dụ: Tahiti). rất giống với sarong.
  • Longyi (n): Trang phục truyền thống tương tự (một mảnh vải quấn) của người Myanmar.
  • Kain (n): Từ tiếng Indonesia/ Lai chỉ "vải", thường dùng để gọi tắt cho "kain sarong" (vải để quấn sarong).
Từ đồng nghĩa
  • Wrap skirt: Váy quấn.
  • Waistcloth: Vải quấn quanh hông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "sarong" đây một danh từ chỉ trang phục.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "sarong".)

sarong

A woman wears a colorful sarong on the beach.

danh từ
  1. lỏn (váy quần của người lai...)

Từ gần giống