sarrette

Học thuật
Thân thiện
sarrette

La sarrette pousse dans un champ ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cây cúc tía: Một loài thực vật hoa, thuộc họ Cúc. Tên gọi khác là "serratule".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sarrette est une plante sauvage commune dans cette région. (Cây cúc tíamột loài thực vật hoang phổ biếnvùng này.)
    • On peut reconnaître la sarrette à ses fleurs violettes. (Người ta có thể nhận ra cây cúc tía nhờ những bông hoa màu tím của .)
Biến thể từ gần giống
  • Serratule (n.f): Tên gọi khác của cùng một loài cây.
    • La serratule est également appelée sarrette. (Cây serratule cũng được gọi là cúc tía.)
sarrette

La sarrette pousse dans un champ ensoleillé.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây cúc tía (cũng) serratule