sûreté

danh từ giống cái
  1. sự chắc, sự chắc chắn
    • Pour plus de sûreté
      để chắc chắn hơn
  2. sự tin chắc
    • Sûreté de soi-même
      sự tin chắcmình
  3. sự yên ổn, sự an toàn
    • Ils sont à présent en sûreté
      nay họ được an toàn
    • Serrure de sûreté
      khóa an toàn
  4. sự vững vàng
    • Sûreté de la main
      sự vững vàng của bàn tay
  5. sự an ninh; cơ quan an ninh
    • Les agents de la sûreté
      nhân viên an ninh
  6. sự đúng đắn
    • Sûreté du coup d'oeil
      cái nhìn đúng đắn
  7. sự bảo đảm
    • Donner des sûretés à quelqu'un
      bảo đảm cho ai
    • en sûreté de conscience
      không thẹn với lương tâm
    • lieu de sûreté
      xem lieu
    • mettre un malfaiteur en sûreté
      giam chặt một tên gian phi
    • par mesure de sûreté
      để đề phòng bất trắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sûreté
Un agent de la sûreté surveille la gare.