sauciness

/'sɔ:sinis/
Học thuật
Thân thiện
sauciness

A child shows sauciness by sticking out their tongue playfully.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hỗn xược, tính láo xược: Thái độ hoặc cách cư xử thiếu tôn trọng, thiếu lễ độ một cách táo bạo phần thách thức.
    • Sự tinh nghịch quá mức, sự táo tợn: Hành động hoặc lời nói đùa cợt, nghịch ngợm vượt quá giới hạn của sự lịch sự thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The teacher reprimanded the student for his sauciness. (Giáo viên khiển trách học sinh sự hỗn xược của em.)
    • Her sauciness often gets her into trouble with her elders. (Tính láo xược của ấy thường khiến gặp rắc rối với những người lớn tuổi.)
    • There was a hint of playful sauciness in her reply. (Trong câu trả lời của ấy một chút tinh nghịch táo tợn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with sauciness": một cách hỗn xược, một cách láo lếu.
    • He answered the officer's question with surprising sauciness. (Cậu ta trả lời câu hỏi của viên sĩ quan với một sự hỗn xược đáng ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Saucy (tính từ): hỗn xược, láo xược, tinh nghịch táo bạo.
    • She gave him a saucy wink. ( ấy đã nháy mắt tinh nghịch với anh ta.)
  • Sassiness (danh từ): (từ thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) có nghĩa tương tự "sauciness", chỉ sự hỗn láo, láo xược.
Từ đồng nghĩa
  • Impertinence: sựlễ, sự xấc xược.
  • Impudence: sự trơ tráo, sự mặt dày.
  • Cheekiness: (từ thông tục) sự hỗn láo, sự xấc xược.
  • Insolence: sự láo xược, sự ngạo mạn.
Từ trái nghĩa
  • Politeness: sự lịch sự.
  • Respectfulness: sự tôn kính, sự lễ phép.
  • Deference: sự tôn trọng, sự kính nể.
sauciness

A child shows sauciness by sticking out their tongue playfully.

danh từ
  1. tính hỗn xược, tính láo xược