saucisse

danh từ giống cái
  1. xúc xích
    • Saucisse de porc
      xúc xích lợn
  2. (thông tục) đồ ngốc
  3. (từ , nghĩa ) khí cầu thám không (hình xúc xích)
    • ne pas attacher son chien avec des saucisses
      (thân mật) tằn tiện lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "saucisse"

saucisse
Un enfant mange une saucisse avec des frites.