sauveur

danh từ giống đực (giống cái salvatrice) người cứu, người cứu nạn, người cứu nguy, vị cứu tinh
  1. La sauveur de la patrie+ người cứu nước
    • Ce médecin a êté mon sauveur
      vị thầy thuốc ấyngười cứu tôi
    • Le Sauveur
      Chúa cứu thế
tính từ
  1. cứu, cứu nạn, cứu nguy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sauveur"

sauveur
Le sauveur tire le nageur vers la rive.