sauver

ngoại động từ
  1. cứu, cứu khỏi, cứu thoát, cứu sống
    • Sauver quelqu'un de la noyade
      cứu ai khỏi chết đuối
  2. bảo toàn
    • Sauver l'honneur
      bảo toàn danh dự
  3. (từ , nghĩa ) đỡ cho, cho
    • La probité de la pensée sauve la brutalité de la parole
      tư tưởng chân thực cho lời nói thô bạo
    • sauve qui peut!
      Mạnh ai nấy chạy đi
    • sauver les apparences
      xem apparence
    • sauver sa peau
      (thân mật) thoát chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sauver"