savoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Biết (một sự kiện, một thông tin, một kỹ năng): Chỉ việc kiến thức, hiểu biết hoặc nắm vững một điều đó thông qua học tập hoặc kinh nghiệm.
    • Thuộc, nhớ: Chỉ việc ghi nhớ một cách chính xác, thườngbài học hoặc kiến thức đã học.
  2. Nội động từ:

    • kinh nghiệm: Chỉ việc sự từng trải, am hiểu từ thực tế.
    • Biết chắc: Chỉ sự chắc chắn về một điều đó.
  3. Danh từ giống đực:

    • Kiến thức, tri thức: Chỉ toàn bộ hiểu biết, tri thức của con người hoặc về một lĩnh vực cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Je sais qu'il viendra demain. (Tôi biết anh ấy sẽ đến vào ngày mai.)
    • Elle sait jouer du piano. ( ấy biết chơi đàn piano.)
    • Il faut savoir cette poésie par cœur. (Phải thuộc lòng bài thơ này.)
  • Nội động từ:

    • Savoir, c'est pouvoir. (Biết, tức là có thể làm. / Tri thứcsức mạnh.)
    • Si je savais où il est, je te le dirais. (Nếu tôi biết chắc anh tađâu, tôi sẽ nói cho bạn.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le savoir scientifique évolue rapidement. (Tri thức khoa học phát triển rất nhanh.)
    • Il a un grand savoir en histoire. (Anh ấy kiến thức uyên thâm về lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À savoir: tức là, nghĩa là (dùng để giới thiệu một danh sách hoặc giải thích hơn).

    • Il a trois passions, à savoir la musique, la lecture et le voyage. (Anh ấy ba đam mê, đóâm nhạc, đọc sách du lịch.)
  • Que je sache: theo như tôi biết.

    • Il n'est pas encore arrivé, que je sache. (Theo như tôi biết thì anh ấy vẫn chưa đến.)
  • Qui sait?: biết đâu đấy? (dùng để diễn tả một khả năng không chắc chắn).

    • Il est peut-être déjà parti. Qui sait? (Có lẽ anh ấy đã đi rồi. Biết đâu đấy?)
Biến thể từ gần giống
  • Savant (adj): uyên bác, thông thái.

    • Un professeur savant. (Một giáo sư uyên bác.)
  • Savamment (adv): một cách thông thạo, tài tình.

    • Elle a savamment résolu le problème. ( ấy đã giải quyết vấn đề một cách tài tình.)
  • Savoir-faire (n.m): sự khéo léo, tài xoay sở, kỹ năng thực hành.

    • Il a un grand savoir-faire en négociation. (Anh ấy kỹ năng đàm phán rất khéo léo.)
  • Savoir-vivre (n.m): phép lịch sự, cách cư xử lịch thiệp.

    • Les règles du savoir-vivre. (Những quy tắc về phép lịch sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Connaître (v.t): biết, quen biết (thường chỉ sự quen thuộc với một người, một địa điểm, một sự vật cụ thể).
  • Être au courant (loc.v): biết tin, nắm được thông tin.
  • Maîtriser (v.t): nắm vững, làm chủ (một kỹ năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Faire savoir (loc.v): cho biết, thông báo.

    • Il m'a fait savoir sa décision. (Anh ấy đã cho tôi biết quyết định của mình.)
  • Ne pas savoir que faire (loc.v): không biết làm gì (thể hiện sự bối rối).

    • Je suis perdu, je ne sais que faire. (Tôi bị lạc, tôi không biết phải làm gì.)
Thành ngữ liên quan
  • Je ne saurais...: Tôi không thể... (cách nói trang trọng, lịch sự để từ chối hoặc bày tỏ sự không khả năng).

    • Je ne saurais vous dire à quel point je suis touché. (Tôi không thể nói với bạn tôi xúc động đến thế nào.)
  • Dieu sait...: Trời biết... (dùng để nhấn mạnh).

    • Dieu sait s'il a essayé! (Trời biếtanh ấy đã cố gắng biết bao!)
  • On ne sait jamais: không ai biết trước được, biết đâu (thể hiện sự thận trọng hoặc khả năng bất ngờ).

    • Prends un parapluie, on ne sait jamais. (Hãy mang theo , biết đâu đấy.)
ngoại động từ
  1. biết
    • Je ne sais pas son nom
      tôi không biết tên
    • Savoir l'anglais
      biết tiếng Anh
    • Savoir commander
      biết chỉ huy
    • Il sait se faire comprendre
      biết làm cho người ta hiểu
    • Je ne saurais flatter
      tôi không biết nịnh, tôi không thể xu nịnh được
  2. thuộc, nhớ
    • Savoir sa leçon
      thuộc bài
    • à savoir; savoir
      là, như là
    • Différents meubles,à savoir un canapé, une armoire, etc...
      nhiều đồ gỗ khác nhau, như là; một tràng kỷ, một tủ, v. v...
    • Dieu sait
      xem dieu
    • en savoir long
      xem long
    • faire savoir
      cho biết
    • il est on ne sait où
      đâu không biết
    • je ne saurais
      tôi không thể
    • je sais ce que je sais
      tôi không cần nói dài dòng nữa
    • ne pas savoir ce qu'on veut
      lưỡng lự
    • ne savoir ni ce qu'on fait ni ce qu'on dit
      không hiểu ; lúng ta lúng túng
    • ne savoirse mettre
      xem mettre
    • ne savoir que faire
      không biết làm gì
    • ne savoir rien de rien
      không biết
    • ne vouloir rien savoir
      cương quyết từ chối
    • que je sache
      theo chỗ tôi biết
    • qui sait?
      biết đâu đấy?
    • savoir y faire
      xem faire
    • vous n'êtes pas sans savoir que
      không phảianh không biết rằng
nội động từ
  1. kinh nghiệm
    • Si jeunesse savait
      nếu tuổi trẻkinh nghiệm
  2. biết chắc
    • Si je savais, je partirais
      nếu tôi biết chắc, tôi sẽ đi
danh từ giống đực
  1. kiến thức, tri thức
    • Un savoir étendu
      tri thức rộng