savate

danh từ giống cái
  1. giày , giày tàng
  2. (thân mật) người vụng về, đồ hậu đậu
  3. (thể dục thể thao) quyền Pháp
  4. miếng gỗ lót (chân bàn...)
  5. (hàng hải) gỗ trượt (để hạ thủy tàu)
    • comme une savate
      vụng về quá
    • trainer la savate
      kéo lê cuộc đời khổ cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "savate"

savate
Une vieille savate traîne sur le trottoir.