suavité

danh từ giống cái
  1. sự êm dịu; sự êm ái, sự ngọt ngào
    • La suavité d'une liqueur
      sự êm dịu của rượu
  2. mùi
    • La suavité d'une mélodie
      sự êm ái của một giai điệu
    • La suavité des paroles
      sự ngọt ngào của lời nói
  3. (tôn giáo) thánh sủng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

suavité
La suavité de la mélodie apaise l'auditeur.