savonnette

Học thuật
Thân thiện
savonnette

Une savonnette parfumée repose dans un porte-savon en céramique à côté du lavabo.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bánh phòng thơm: Một loại phòng nhỏ, thường hình dạng như một chiếc bánh, được làm thơm dùng để rửa tay hoặc tắm.
    • Đồng hồ quả quít vỏ kép: Một loại đồng hồ bỏ túi hai lớp vỏ kim loại bảo vệ, thường mở ra bằng cách bấm nút.
    • (Thực vật học) Cây bồ hòn: Tên gọi của một loại cây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a acheté une savonnette à la lavande pour la salle de bain. ( ấy đã mua một bánh phòng thơm mùi oải hương cho phòng tắm.)
    • Mon grand-père possède une ancienne savonnette en argent. (Ông tôi có một chiếc đồng hồ quả quít vỏ kép bằng bạc.)
    • La savonnette est utilisée dans la fabrication de certains produits. (Cây bồ hòn được dùng trong việc sản xuất một số sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "savonnette à vilain": (thành ngữ , ít dùng) Phẩm hàm mua, chức tước mua được bằng tiền chứ không phải do công lao.
    • Sous l'Ancien Régime, certains titres n'étaient que des savonnettes à vilain. (Dưới thời Chế độ , một số tước hiệu chỉphẩm hàm mua được.)
Biến thể từ gần giống
  • Savon (danh từ giống đực): phòng nói chung.
    • Une barre de savon (Một bánh phòng).
Từ đồng nghĩa
  • Pain de toilette: Bánh phòng (dùng để tắm rửa).
  • Montre à gousset: Đồng hồ bỏ túi (nói chung).
savonnette

Une savonnette parfumée repose dans un porte-savon en céramique à côté du lavabo.

danh từ giống cái
  1. bánh phòng thơm
  2. đồng hồ quả quít vỏ kép
  3. (thực vật học) cây bồ hòn
    • savonnette à vilain
      (từ , nghĩa ) phẩm hàm mua