savonnier

Học thuật
Thân thiện
savonnier

Le savonnier vend des savons parfumés au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thợ làm phòng: Người nghề nghiệp chuyên sản xuất phòng.
    • (Thực vật học) Cây bồ hòn: Một loại cây, quả của có thể được dùng để làm phòng.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) phòng: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến việc sản xuất hoặc buôn bán phòng. Từ này thường được dùng trong các cụm danh từ cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Mon ancêtre était un savonnier renommé dans la région. (Tổ tiên của tôi từngmột thợ làm phòng nổi tiếng trong vùng.)
    • Le savonnier produit des fruits utilisés pour le lavage. (Cây bồ hòn ra quả có thể dùng để giặt giũ.)
  • Tính từ:

    • Cette ville avait une importante activité savonnière au XIXe siècle. (Thành phố này từng hoạt động sản xuất phòng quan trọng vào thế kỷ 19.)
    • Il tenait une boutique savonnière. (Ông ấy điều hành một cửa hàng bán phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporation des savonniers": Hiệp hội của những thợ làm phòng, một tổ chức nghề nghiệp thời xưa.
  • "Savonnier" với tư cáchmột họ: Trong lịch sử, đây có thểmột họ xuất phát từ nghề nghiệp của gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Savonnière (danh từ giống cái): Dạng giống cái của "savonnier" (thợ làm phòng nữ); cũng có thể chỉ một xưởng sản xuất phòng nhỏ.
  • Savon (danh từ giống đực): phòng.
  • Savonner (động từ): Xoa phòng, tắm rửa bằng phòng; (nghĩa bóng) la mắng, quở trách.
  • Savonnerie (danh từ giống cái): Nhà máy phòng, xưởng sản xuất phòng.
Từ đồng nghĩa
  • Fabricant de savon (danh từ): Người sản xuất phòng (đồng nghĩa với nghĩa "thợ làm phòng").
  • Sapindus (danh từ): Tên khoa học của chi cây bồ hòn (đồng nghĩa với nghĩa thực vật học).
Cụm từ cố định
  • Industrie savonnière: Ngành công nghiệp sản xuất phòng.
  • Marchand savonnier: Người buôn bán phòng.
savonnier

Le savonnier vend des savons parfumés au marché.

tính từ
  1. xem savon
    • Industrie savonnière
      công nghiệp phòng
    • Marchand savonnier
      người bán phòng
danh từ giống đực
  1. thợ làm phòng
  2. (thực vật học) cây bồ hòn

Từ chứa "savonnier"

Từ có nhắc đến "savonnier"