savonner

ngoại động từ
  1. giặt bằng phòng
    • Savonner du linge
      giặt quần áo bằng phòng
  2. đánh phòng
    • Savonner le menton avant de se raser
      đánh phòng vào cằm trước khi cạo râu
  3. (thân mật) la mắng, vò đầu
    • Savonner quelqu'un; savonner la tête à quelqu'un
      la mắng ai, vò đầu ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "savonner"

Từ có nhắc đến "savonner"