scalaire

Học thuật
Thân thiện
scalaire

Un scalaire nage lentement parmi les plantes aquatiques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Toán học) Vô hướng: Mô tả một đại lượng chỉ có độ lớn (cường độ) không hướng, trái ngược với đại lượng vectơ.
    • (Động vật học) Thuộc về loài cá thần tiên: Liên quan đến loài nước ngọt nhiệt đới tên khoa họcPterophyllum scalare.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Cá thần tiên: Tên gọi chung cho một loài cảnh nước ngọt phổ biến, thân hình dẹt, vây dài thường sọc dọc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le produit scalaire de deux vecteurs donne un nombre scalaire. (Tích vô hướng của hai vectơ cho ra một số vô hướng.)
    • La température est une grandeur physique scalaire. (Nhiệt độmột đại lượng vậtvô hướng.)
    • C'est une espèce de poisson scalaire. (Đómột loài cá thần tiên.)
  • Danh từ giống đực:

    • J'ai acheté deux scalaires pour mon aquarium. (Tôi đã mua hai con cá thần tiên cho bể của mình.)
    • Le scalaire est un poisson originaire d'Amérique du Sud. (Cá thần tiênmột loài nguồn gốc từ Nam Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Champ scalaire" (Trường vô hướng): Trong toán học vật lý, chỉ một vùng không gian mỗi điểm được gán một giá trị số (vô hướng), như trường nhiệt độ.
    • La carte météorologique représente un champ scalaire de pression. (Bản đồ thời tiết biểu diễn một trường vô hướng của áp suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Scalairement (phó từ): Một cách vô hướng.
    • Ces grandeurs ne se multiplient pas scalairement. (Các đại lượng này không nhân với nhau một cách vô hướng được.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'adjectif (mathématiques):
    • Non vectoriel: Không phải vectơ, phi vectơ.
  • Pour le nom (zoologie):
    • Pterophyllum scalare: Tên khoa học của cá thần tiên.
    • Poisson-ange: Cá thần tiên (tên gọi thông thường khác).
scalaire

Un scalaire nage lentement parmi les plantes aquatiques.

tính từ
  1. (toán học) vô hướng
    • Grandeur scalaire
      đại lượng vô hướng
danh từ giống đực
  1. (động vật học) cá thần tiên

Từ có nhắc đến "scalaire"