scalenus

scalenus

A student points to the scalenus muscles on an anatomical diagram.

Định nghĩa

Danh từ: bậc thang (scalenus) bất kỳ nào trong số bốn cặp kéo dài từ các đốt sống cổ đến xương sườn thứ hai; chúng tham gia vào việc cử động cổ hô hấp.

dụ sử dụng
  • (Các bậc thang giúp nghiêng cổ sang một bên.)
  • (Chấn thương bậc thang có thể gây khó thở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "scalenus anterior": bậc thang trước.
    • The scalenus anterior is often involved in thoracic outlet syndrome. ( bậc thang trước thường liên quan đến hội chứng lối ra ngực.)
  • "scalenus medius": bậc thang giữa.
    • The scalenus medius is the largest of the scalene muscles. ( bậc thang giữa lớn nhất trong các bậc thang.)
  • "scalenus posterior": bậc thang sau.
    • The scalenus posterior attaches to the second rib. ( bậc thang sau bám vào xương sườn thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Scalene (adj): liên quan đến bậc thang hoặc hình tam giác không đều.
    • The scalene triangle is a geometric shape. (Tam giác không đều một hình học.)
Từ đồng nghĩa
  • Muscle of the neck: cổ.
  • Respiratory muscle: hô hấp (khi nhấn mạnh chức năng hỗ trợ thở).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan, "scalenus" danh từ chỉ giải phẫu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "scalenus".