scarcely

/'skeəsli/
Học thuật
Thân thiện
scarcely

He had scarcely finished his breakfast when the phone rang.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Vừa mới, vừa vặn: Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra ngay trước hoặc ngay sau một sự việc khác, với khoảng thời gian rất ngắn.
    • Hầu như không, chắc chắn không: Dùng để diễn tả mức độ rất thấp, gần nhưkhông, hoặc để phủ định một cách mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Vừa mới, vừa vặn:

    • I had scarcely sat down when the phone rang. (Tôi vừa mới ngồi xuống thì điện thoại reo.)
    • Scarcely had the meeting begun before the fire alarm sounded. (Cuộc họp vừa mới bắt đầu thì chuông báo cháy vang lên.)
  • Hầu như không, chắc chắn không:

    • I scarcely recognized her with her new haircut. (Tôi hầu như không nhận ra ấy với kiểu tóc mới.)
    • He can scarcely have finished the work already. (Chắc chắn anh ấy chưa thể hoàn thành công việc rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scarcely... when/before...": Vừa mới... thì đã...

    • Scarcely had she left the house when it started to rain. ( ấy vừa mới rời khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.)
    • Cấu trúc này thường đảo ngữ "Scarcely" lên đầu câu, theo sau trợ động từ chủ ngữ.
  • "Scarcely any/anyone/anything": Hầu như không /không ai/không .

    • There was scarcely any food left in the fridge. (Hầu như không còn chút thức ăn nào trong tủ lạnh.)
    • Scarcely anyone attended the lecture. (Hầu như không ai tham dự buổi thuyết trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Scarce (adj): Khan hiếm, hiếm có.

    • Clean water is becoming scarce in some regions. (Nước sạch đang trở nên khan hiếmmột số vùng.)
  • Scarcity (n): Sự khan hiếm, tình trạng thiếu thốn.

    • The scarcity of resources is a major problem. (Sự khan hiếm tài nguyên một vấn đề lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hardly: Hầu như không (thường dùng thay thế được trong hầu hết ngữ cảnh).
  • Barely: Vừa đủ, suýt soát, chỉ vừa mới.
  • Only just: Chỉ vừa mới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "scarcely" đây một phó từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "scarcely" một cách cố định.)

scarcely

He had scarcely finished his breakfast when the phone rang.

phó từ
  1. vừa vặn, vừa mới
    • I had scarcely arrived when I was told was told to go back
      tôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
  2. chắc chắn không, không
    • he can scarcely have said so
      chắc chắn anh ấy đã không nói như thế
    • I scarcely know what to say
      tôi không biết nói cái bây giờ

Từ đồng nghĩa