scarceness

/'skeəsnis/
Học thuật
Thân thiện
scarceness

The scarceness of water made the plants wilt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi: Trạng thái của một thứ đó không sẵn với số lượng lớn hoặc khó tìm thấy.
    • Sự thiếu thốn, sự không đủ đầy đủ: Tình trạng một lượng nhỏ không đủ đáp ứng nhu cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scarceness of water in the desert is a serious problem. (Tính chất khan hiếm của nướcsa mạc một vấn đề nghiêm trọng.)
    • Due to the scarceness of resources, the project was delayed. (Do sự thiếu thốn tài nguyên, dự án đã bị trì hoãn.)
    • The scarceness of genuine friendship makes it very valuable. (Tính chất hiếm hoi của tình bạn chân thành khiến trở nêncùng quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in times of scarceness": trong thời kỳ khan hiếm.

    • People must learn to share in times of scarceness. (Mọi người phải học cách chia sẻ trong thời kỳ khan hiếm.)
  • "highlight the scarceness of": làm nổi bật sự khan hiếm của.

    • The report highlights the scarceness of skilled workers in the industry. (Báo cáo làm nổi bật sự khan hiếm của lao động tay nghề trong ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Scarcity (n): sự khan hiếm, sự thiếu thốn. (Đây từ phổ biến hơn có nghĩa gần như tương đương với "scarceness").
  • Scarce (adj): khan hiếm, hiếm có.
    • Fresh vegetables were scarce during the winter. (Rau tươi rất khan hiếm trong mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Shortage: sự thiếu hụt.
  • Dearth: sự khan hiếm, sự thiếu thốn.
  • Insufficiency: sự không đầy đủ.
Từ trái nghĩa
  • Abundance: sự dồi dào, sự phong phú.
  • Plenty: sự nhiều, sự đầy đủ.
  • Surplus: sự thặng dư.
scarceness

The scarceness of water made the plants wilt.

danh từ
  1. tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa