scarcity

/'skeəsiti/
danh từ
  1. sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "scarcity"

scarcity
The library has a scarcity of books on that topic.