abundance

/ə'bʌndəns/
danh từ
  1. sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật
    • to live in abundance
      sống dư dật
  2. sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
    • abundance of the heart
      sự dạt dào tình cảm
  3. tình trạng rất đông người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "abundance"

Từ có nhắc đến "abundance"

abundance
The pie chart shows the abundance of oxygen in the Earth's crust.