scarify

/'skeərifai/
ngoại động từ
  1. (y học) rạch nông da
  2. (nghĩa bóng) giày vò, đay nghiến
  3. (nông nghiệp) xới (đất) bằng máy xới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "scarify"

scarify
A gardener uses a rake to scarify the lawn before reseeding.