schnock

tính từ (không đổi)
  1. (thông tục) ngu xuẩn; điên rồ
danh từ giống đực
  1. người ngu xuẩn; người điên rồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

schnock
Un schnock regarde fixement un mur en se grattant la tête.