schéma

danh từ giống đực
  1. sơ đồ
    • Schéma de la coupe transversale d'une racine
      sơ đồ mặt cắt ngang rễ
    • Schéma du foncitonnement d'un système électoral
      sơ đồ hoạt động của một hệ thống bầu cử
  2. (tôn giáo) dự án thảo luận (của hội nghị giám mục)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

schéma
Un étudiant dessine un schéma d'une fleur au tableau.