sciolistic

/,saiə'listik/
Học thuật
Thân thiện
sciolistic

He dismissed her sciolistic comments on the art exhibit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kiến thức nông cạn, hay chữ lỏng: Chỉ người có vẻ hiểu biết hoặc tỏ ra am hiểu về một lĩnh vực nào đó, nhưng thực chất kiến thức rất hời hợt, nông cạn thiếu chiều sâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His sciolistic comments on classical music revealed his lack of real understanding. (Những bình luận hay chữ lỏng của anh ta về nhạc cổ điển đã cho thấy sự thiếu hiểu biết thực sự.)
    • The article was dismissed as sciolistic by experts in the field. (Bài báo đã bị các chuyên gia trong lĩnh vực bác bỏ mang tính nông cạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sciolistic attitude": thái độ hay chữ lỏng, thích thể hiện kiến thức nông cạn.

    • He was known for his sciolistic attitude in academic discussions. (Anh ta nổi tiếng với thái độ hay chữ lỏng trong các cuộc thảo luận học thuật.)
  • "sciolistic approach": cách tiếp cận hời hợt, thiếu chuyên sâu.

    • The book's sciolistic approach to history disappointed serious readers. (Cách tiếp cận nông cạn đối với lịch sử của cuốn sách đã làm độc giả nghiêm túc thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sciolism (danh từ): sự hiểu biết nông cạn, chủ nghĩa hay chữ lỏng.

    • His argument was pure sciolism. (Lập luận của anh ta thuần túy sự nông cạn.)
  • Sciolist (danh từ): người kiến thức nông cạn, người hay chữ lỏng.

    • He was considered a sciolist by his colleagues. (Anh ta bị đồng nghiệp coi một kẻ hay chữ lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Superficial: hời hợt, nông cạn.
  • Dilettantish: nghiệp , tài tử (chỉ sự quan tâm hời hợt, không chuyên sâu).
  • Amateurish: nghiệp , không chuyên nghiệp.
Từ trái nghĩa
  • Erudite: uyên bác, học rộng.
  • Scholarly: tính học thuật, uyên thâm.
  • Profound: sâu sắc.
sciolistic

He dismissed her sciolistic comments on the art exhibit.

tính từ
  1. kiến thức nông cạn, hay chữ lỏng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sciolistic"