superficial

/,sju:pə'fiʃəl/
tính từ
  1. bề mặt
  2. nông cạn, hời hợt, thiển cận
    • superficial knowledge
      kiến thức nông cạn
  3. vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "superficial"

Từ có nhắc đến "superficial"

superficial
The editor made only superficial changes to the manuscript.