scissile

/'sisil/
Học thuật
Thân thiện
scissile

The chemist examines the scissile bond in the molecular model.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chẻ ra được, có thể cắt ra được: Mô tả tính chất của một vật liệu hoặc chất có thể bị chia tách, cắt đứt hoặc chẻ ra một cách tương đối dễ dàng, thường dùng trong các ngữ cảnh hóa học hoặc sinh học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chemical bond in this compound is highly scissile. (Liên kết hóa học trong hợp chất này có thể bị cắt đứt một cách dễ dàng.)
    • Certain proteins have scissile bonds that enzymes can break. (Một số protein các liên kết có thể cắt đứt enzyme có thể phá vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa sinh: Thường dùng để mô tả một liên kết hóa học cụ thể (scissile bond) trong một phân tử, đặc biệt trong chất của enzyme, nơi phản ứng thủy phân hoặc cắt đứt xảy ra.
    • The protease identifies the scissile peptide bond in the protein chain. (Protease nhận diện liên kết peptide có thể cắt đứt trong chuỗi protein.)
Biến thể từ gần giống
  • Scissility (danh từ): Tính chất có thể cắt/chẻ được.
    • The scissility of the material determines its processing method. (Tính chất có thể cắt được của vật liệu quyết định phương pháp gia công của .)
Từ đồng nghĩa
  • Cleavable: Có thể tách ra, có thể chẻ ra (thường dùng trong bối cảnh tương tự).
  • Severable: Có thể cắt rời ra, có thể tách rời.
Từ trái nghĩa
  • Incleavable: Không thể chẻ/cắt được.
  • Indivisible: Không thể phân chia.
scissile

The chemist examines the scissile bond in the molecular model.

tính từ
  1. có thể chẻ ra được, có thể cắt ra được

Từ gần giống