scooter

/'sku:tə/
danh từ
  1. xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy)
  2. xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scooter"

scooter
A child rides a red scooter along the sidewalk.