scatter

/'skætə/
danh từ
  1. sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
  2. tầm phân tán (đạn)
  3. những cái được tung rắc, những cái được rải ra
động từ
  1. tung, rải, rắc, gieo
    • to scatter seed
      gieo hạt giống
    • to scatter gravel on road
      rải sỏi lên mặt đường
  2. đuổi chạy tán loạn
  3. làm tan (mây, hy vọng...)
  4. toả (ánh sang)
  5. lia, quét (súng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "scatter"

scatter
The children scatter in all directions when the ball bounces into the garden.