scrivener

/'skrivnə/
Học thuật
Thân thiện
scrivener

A scrivener carefully copies a legal document by hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sao chép, người viết bản thảo: Một người, đặc biệt trong lịch sử, nghề nghiệp viết hoặc sao chép tài liệu, thư từ, hợp đồng bằng tay.
    • Người quản lý văn khế: Một người chuyên soạn thảo lưu giữ các văn bản pháp .
    • Người cho vay tiền (nghĩa cổ): Trong cách dùng cổ, từ này đôi khi chỉ người cho vay tiền hoặc người trung gian trong các giao dịch tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 15th century, a scrivener was essential for producing copies of books before the printing press. (Vào thế kỷ 15, một người sao chép rất cần thiết để tạo ra các bản sao sách trước khi máy in.)
    • He worked as a scrivener, drafting legal documents for the townspeople. (Ông ấy làm nghề quản lý văn khế, soạn thảo các giấy tờ pháp cho người dân trong thị trấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Scrivener's error": Lỗi sao chép, lỗi trong văn bản do người viết gây ra.
    • The contract had a scrivener's error in the date, which caused a legal dispute. (Hợp đồng một lỗi sao chép về ngày tháng, điều này đã gây ra tranh chấp pháp .)
  • "Scrivener notary": Một thuật ngữ cổ chỉ người chức năng công chứng soạn thảo văn bản pháp .
Biến thể từ gần giống
  • Scribe (n): Người ghi chép, thư lại (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Copyist (n): Người sao chép (nhấn mạnh vào việc sao chép y nguyên).
  • Amanuensis (n): Thư ký riêng, người ghi chép theo đọc chính tả (từ trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Clerk: Thư ký, nhân viên văn thư.
  • Penman: Người viết chữ đẹp, thư pháp gia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "scrivener")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "scrivener")

scrivener

A scrivener carefully copies a legal document by hand.

danh từ
  1. (sử học) người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế
  2. người cho vay tiền

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "scrivener"