se mêler

tự động từ
  1. lẫn vào, trà trộn vào; tham gia vào
    • Se mêler dans la foule
      trà trộn vào đám đông
    • Se mêler à une manifestation
      tham gia vào một cuộc biểu tình
  2. trở nên rắc rối
    • Les choses se mêlent de plus en plus
      sự việc ngày càng thêm rắc rối
  3. can thiệp vào, xen vào
    • Se mêler des affaires d'autrui
      xen vào công việc người khác
  4. cũng học đòi
    • Se mêler de faire des vers
      cũng học đòi làm thơ
    • le diable s'en mêle
      xem diable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "se mêler"