se porter

tự động từ
  1. hướng về, xu hướng về
    • Se porter vers la politique
      hướng về chính trị
  2. sức khỏe (như thế nào đó)
    • Se porter bien
      mạnh khỏe
    • se porter mal
      ốm yếu
  3. được mang, được vác, được mặc...
    • Paquet qui se porte facilement
      bọc vác dễ
    • Cet habit ne se porte plus
      áo ấy không ai mặc nữa
  4. đi đến mức
    • Se porter à cette extrémité
      đi đến mức qúa đáng ấy
  5. nhận, đứng ra (làm điều )
    • Se porter acquéreur
      nhận mua
    • Se porter candidat
      ra ứng cử
  6. tiến lên
    • Se porter à la rencontre de quelqu'un
      tiến lên đón ai
    • se porter fort pour quelqu'un
      xem fort

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống