poser

/'pouzə/
ngoại động từ
  1. đặt, để
    • Poser sa tête sur l'oreiller
      đặt đầu lên gối
    • Poser un principe
      đặt một nguyên tắc
    • Poser un problème
      đặt một vấn đề
    • Poser une question
      đặt một câu hỏi
  2. đề cao, làm nổi bật
    • Succès qui pose un auteur
      sự thành công làm nổi bật một tác giả
  3. viết, ghi
    • Je pose quatre et je retiens un
      tôi viết bốn nhớ một (khi tính)
  4. hạ (xuống), bỏ (ra), lật (ra)
    • Poser les armes
      hạ khí giới
    • Poser le masque
      bỏ mặt nạ ra
    • poser sa candidature
      ứng cử
    • poser sa chique et faire le mort
      (từ lóng, biệt ngữ) im thin thít
    • poser un avion
      cho máy bay hạ xuống
    • poser un lapin
      xem lapin
nội động từ
  1. đặt lên, lên
    • Poutre qui pose sur deux piliers
      đặt lên hai cột trụ
  2. (hội họa) ngồi làm mẫu vẽ
    • Poser devant le peintre
      ngồi làm mẫu vẽ trước họa
  3. làm điệu
    • Elle ne fait que poser
      chị ta chỉ làm điệu thôi
  4. (thân mật) làm ra vẻ
    • Poser à l'homme généreux
      làm ra vẻ con người hào phóng
    • poser à cru
      xây không móng
    • poser à sec
      xây không vữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "poser"