supporter

/sə'pɔ:tə/
ngoại động từ
  1. chống đỡ
    • Piliers qui supportent une voûte
      cột chống một cái vòm
  2. chịu
    • Supporter tous les frais
      chịu mọi chi phí
  3. đảm nhận
    • Supporter une responsabilité
      đảm nhận một trách nhiệm
  4. chịu đựng, dung thứ
    • Supporter le froid
      chịu đựng rét
    • Supporter quelqu'un
      chịu đựng ai
    • On ne peut supporter de telles excentricités
      người ta không thể dung thứ những hành động kỳ quặc như thế
  5. đương được
    • Cette thèse ne supporte pas la critique
      cái thuyết đó không đương được sự phê bình
danh từ giống đực
  1. người ủng hộ (một võ sĩ, một đội bóng; một chính sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "supporter"